inserted

/ɪnˈsɚt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của insert
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chèn
    simple past and past participle of insert
Tính từ
  1. (Thực vật học) Gắn vào hoặc mọc ra từ một bộ phận nào đó.
    (botany) Attached to or growing out of some part.
🎬 Nghe “inserted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish