intolerance
/ɪnˈtɑːlərənt/danh từ
- Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo).
- Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó... ).
- Bất dung nạp
Danh từ
- (không đếm được) Trạng thái cố chấp.(uncountable) The state of being intolerant.Religious intolerance is a serious problem in Brazil.Không khoan dung tôn giáo là một vấn đề nghiêm trọng ở Brazil.
- (đếm được, thuốc) Cực kỳ nhạy cảm với thực phẩm hoặc thuốc; của một loại thực phẩm thường được coi là ăn được, một cá nhân không có khả năng tiêu hóa nó.(countable, medicine) Extreme sensitivity to a food or drug; of a food that is generally considered edible, an individual inability to digest it.lactose intolerancekhông dung nạp lactose
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “intolerance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish