intolerant

/ɪnˈtɑːlərənt/
tính từ
  • Không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo).
  • Không chịu được.
danh từ
  • Người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo).
Tính từ
  1. Không thể hoặc không có khả năng chịu đựng, chịu đựng hoặc chịu đựng.
    Unable or indisposed to tolerate, endure or bear.
  2. (y học, thường hậu dương tính) Không thể tiêu hóa thức ăn hoặc được cung cấp các chất có thành phần nhất định mà không có tác dụng phụ. [với (phổ biến hơn) hoặc tới]
    (medicine, often postpositive) Unable to digest food or be given substances of a certain composition without adverse effects. [with of (more common) or to]
    Near-synonym: allergic
    Gần đồng nghĩa: dị ứng
    Từ đồng nghĩa:allergic
  3. Không khoan dung; kín đáo về những ý tưởng mới hoặc khác biệt; không sẵn lòng chấp nhận những ý kiến ​​hoặc niềm tin trái ngược; thiếu kiên nhẫn với sự bất đồng chính kiến ​​hoặc phản đối; phủ nhận hoặc từ chối quyền có ý kiến ​​hoặc quyền lựa chọn riêng của người khác; có khuynh hướng đàn áp hoặc đàn áp những người bất đồng chính kiến.
    Not tolerant; close-minded about new or different ideas; indisposed to tolerate contrary opinions or beliefs; impatient of dissent or opposition; denying or refusing the right of private opinion or choice in others; inclined to persecute or suppress dissent.
    Từ đồng nghĩa:bigoted
Danh từ
  1. Một người không khoan dung; một kẻ cố chấp.
    One who is intolerant; a bigot.
🎬 Nghe “intolerant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish