intimidation

/ɪnˈtɪməˌdeɪt/
danh từ
  • Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.
Danh từ
  1. Hành vi làm cho rụt rè, sợ hãi hoặc răn đe bằng cách đe dọa; trạng thái bị đe dọa.
    The act of making timid or fearful or of deterring by threats; the state of being intimidated.
🎬 Nghe “intimidation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish