intoxication
/ɪnˈtɑːksɪˌkeɪt/danh từ
- Sự say, tình trạng say.
- Sự say sưa ((nghĩa bóng)).
- Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.
Danh từ
- Ngộ độc do chất ma túy hoặc chất ma tuý.A poisoning, as by a spirituous or a narcotic substance.He suffered acute intoxication from the combined effects of several drugs.Anh ta bị nhiễm độc cấp tính do tác dụng kết hợp của nhiều loại thuốc.
- Tình trạng say rượu hoặc say rượu.The state of being intoxicated or drunk.
- Hành vi say hoặc say rượu.The act of intoxicating or making drunk.
- (nghĩa bóng) Tinh thần hưng phấn cao độ; một sự phấn khích tăng lên đến nhiệt tình, điên cuồng hoặc điên rồ.(figuratively) A high excitement of mind; an elation which rises to enthusiasm, frenzy, or madness.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “intoxication” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish