intoxication

/ɪnˈtɑːksɪˌkeɪt/
danh từ
  • Sự say, tình trạng say.
  • Sự say sưa ((nghĩa bóng)).
  • Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.
Danh từ
  1. Ngộ độc do chất ma túy hoặc chất ma tuý.
    A poisoning, as by a spirituous or a narcotic substance.
    He suffered acute intoxication from the combined effects of several drugs.
    Anh ta bị nhiễm độc cấp tính do tác dụng kết hợp của nhiều loại thuốc.
  2. Tình trạng say rượu hoặc say rượu.
    The state of being intoxicated or drunk.
    Từ đồng nghĩa:inebriationebrietydrunkenness
  3. Hành vi say hoặc say rượu.
    The act of intoxicating or making drunk.
  4. (nghĩa bóng) Tinh thần hưng phấn cao độ; một sự phấn khích tăng lên đến nhiệt tình, điên cuồng hoặc điên rồ.
    (figuratively) A high excitement of mind; an elation which rises to enthusiasm, frenzy, or madness.
🎬 Nghe “intoxication” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish