jet

/ˈʤɛt/
tính từ
  • Bằng huyền.
  • Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).
danh từ
  • Huyền.
  • Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền.
  • Tia (nước, máu, hơi... ).
  • Vòi (ống nước... ).
  • Vòi phun, giclơ.
  • Máy bay phản lực.
động từ
  • Phun ra thành tia; làm bắn tia.
Danh từ
  1. Dòng chuẩn trực, dòng chất lỏng hoặc khí phun ra từ bình chứa có áp suất, động cơ, v.v.
    A collimated stream, spurt or flow of liquid or gas from a pressurized container, an engine, etc.
  2. Vòi hoặc vòi phun để tạo ra dòng chất lỏng.
    A spout or nozzle for creating a jet of fluid.
  3. (Hàng không) Một loại máy bay sử dụng động cơ phản lực thay vì cánh quạt.
    (aviation) A type of airplane using jet engines rather than propellers.
  4. Động cơ đẩy một phương tiện sử dụng dòng chất lỏng làm động cơ đẩy.
    An engine that propels a vehicle using a stream of fluid as propulsion.
Động từ
  1. (Nội động) Phun ra khỏi vật đựng.
    (intransitive) To spray out of a container.
  2. (thông tục) Phun chất lỏng từ vật chứa.
    (transitive) To spray with liquid from a container.
    Farmers may either dip or jet sheep with chemicals.
    Nông dân có thể nhúng hoặc phun hóa chất vào cừu.
  3. (nội động) Di chuyển trên máy bay phản lực hoặc bằng động cơ phản lực
    (intransitive) To travel on a jet aircraft or otherwise by jet propulsion
  4. (nội động) Di chuyển (chạy, đi, v.v.) nhanh chóng xung quanh
    (intransitive) To move (running, walking etc.) rapidly around
Tính từ
  1. Được thúc đẩy bởi động cơ tua-bin.
    Propelled by turbine engines.
    jet airplane
    máy bay phản lực
  2. Màu đen rất đậm.
    Very dark black in colour.
    Từ đồng nghĩa:jet-blackjetty
🎬 Nghe “jet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish