jet
/ˈʤɛt/tính từ
- Bằng huyền.
- Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).
danh từ
- Huyền.
- Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền.
- Tia (nước, máu, hơi... ).
- Vòi (ống nước... ).
- Vòi phun, giclơ.
- Máy bay phản lực.
động từ
- Phun ra thành tia; làm bắn tia.
Danh từ
- Dòng chuẩn trực, dòng chất lỏng hoặc khí phun ra từ bình chứa có áp suất, động cơ, v.v.A collimated stream, spurt or flow of liquid or gas from a pressurized container, an engine, etc.
- Vòi hoặc vòi phun để tạo ra dòng chất lỏng.A spout or nozzle for creating a jet of fluid.
- (Hàng không) Một loại máy bay sử dụng động cơ phản lực thay vì cánh quạt.(aviation) A type of airplane using jet engines rather than propellers.
- Động cơ đẩy một phương tiện sử dụng dòng chất lỏng làm động cơ đẩy.An engine that propels a vehicle using a stream of fluid as propulsion.
Động từ
- (Nội động) Phun ra khỏi vật đựng.(intransitive) To spray out of a container.
- (thông tục) Phun chất lỏng từ vật chứa.(transitive) To spray with liquid from a container.Farmers may either dip or jet sheep with chemicals.Nông dân có thể nhúng hoặc phun hóa chất vào cừu.
- (nội động) Di chuyển trên máy bay phản lực hoặc bằng động cơ phản lực(intransitive) To travel on a jet aircraft or otherwise by jet propulsion
- (nội động) Di chuyển (chạy, đi, v.v.) nhanh chóng xung quanh(intransitive) To move (running, walking etc.) rapidly around
Tính từ
- Được thúc đẩy bởi động cơ tua-bin.Propelled by turbine engines.jet airplanemáy bay phản lực
- Màu đen rất đậm.Very dark black in colour.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish