jew
/ˈʤuː/danh từ
- Người Do thái.
- Người cho vay nặng lãi; con buôn lọc lõi khó chơi.
Động từ
- (xúc phạm) Dạng viết thư thay thế của người Do Thái.(offensive) Alternative letter-case form of Jew.
Danh từ
- (Úc) Cá Do Thái.(Australia) The jewfish.The creeks gave us lots of food, too—yellow belly and jew, perch and eel.Những con lạch cũng cho chúng tôi rất nhiều thức ăn - bụng vàng và cá hồi, cá rô và lươn.
- (xúc phạm) Dạng viết thư thay thế của người Do Thái (“một người Do Thái”).(offensive) Alternative letter-case form of Jew (“a Jewish person”).
Cụm từ
- Cách phát âm của d'you, đại diện cho tiếng Anh thông tục.Pronunciation spelling of d' you, representing colloquial English.
- Cách phát âm chính tả của 'd you, đại diện cho tiếng Anh thông tục.Pronunciation spelling of 'd you, representing colloquial English.How jew do that? ("How'd you do that?")Người Do Thái làm điều đó như thế nào? ("Sao bạn làm được điều đó?")
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jew” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish