jobless

/ˈʤɑːb/
tính từ
  • Không có việc làm; không có công ăn việc làm.
Tính từ
  1. Thiếu việc làm.
    Lacking employment.
    a jobless man
    một người đàn ông thất nghiệp
    Từ đồng nghĩa:unemployed
  2. (từ lóng) Có quá nhiều thời gian trong tay; không có gì tốt hơn để làm.
    (slang) Having too much time on one's hands; having nothing better to do.
    ― I’m showing him our texts with her, the liar. ― Bro, that is so jobless!
    ― Tôi đang cho anh ấy xem tin nhắn của chúng tôi với cô ấy, kẻ nói dối. - Anh ơi, thất nghiệp quá!
    Từ đồng nghĩa:unemployed
🎬 Nghe “jobless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish