journal

/ˈʤɚnl̟/
danh từ
  • Báo hằng ngày.
  • Tạp chí.
  • ; (thương nghiệp) nhật ký.
  • (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).
  • Cổ trục, ngõng trục.
Danh từ
  1. Nhật ký hoặc hồ sơ hàng ngày của một người, tổ chức, tàu thuyền, v.v.; nhật ký.
    A diary or daily record of a person, organization, vessel etc.; daybook.
    Từ đồng nghĩa:daybookdiary
  2. Một tờ báo hoặc tạp chí đề cập đến một chủ đề cụ thể.
    A newspaper or magazine dealing with a particular subject.
    The university's biology department subscribes to half a dozen academic journals.
    Khoa sinh học của trường đại học đặt mua khoảng nửa tá tạp chí học thuật.
    Từ đồng nghĩa:daybookdiary
  3. (kế toán) Sổ ghi chép theo trình tự thời gian về các khoản thanh toán hoặc biên lai.
    (accounting) A chronological record of payments or receipts.
    Từ đồng nghĩa:daybookdiary
  4. (Kế toán) Nhật ký tổng hợp.
    (accounting) A general journal.
    Từ đồng nghĩa:daybookdiary
Động từ
  1. (thông tục) Lưu trữ hoặc ghi lại một cái gì đó.
    (transitive) To archive or record something.
  2. (Nội động từ) Để sổ lưu niệm.
    (transitive, intransitive) To scrapbook.
  3. (chuyển tiếp) Để chèn (trục, trục, v.v.) vào ổ trục.
    (transitive) To insert (a shaft, an axle, etc.) into a journal bearing.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Hàng ngày.
    (obsolete) Daily.
🎬 Nghe “journal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish