jump on
/ˈʤʌmp/Động từ
- Để lên một chiếc xe.To board a vehicle.Jump on a nº9 bus, and it will take you more or less to the door.Nhảy lên chiếc xe buýt số 9, ít nhiều nó sẽ đưa bạn đến tận cửa.
- (Thành ngữ) Công kích bằng lời nói, chỉ trích quá mức.(idiomatic) To attack verbally, to criticise excessively.I hate the way she's always jumping on me for the slightest little mistake.Tôi ghét cách cô ấy luôn lao vào tôi vì một lỗi nhỏ nhất.
- (thành ngữ) Thực hiện hành động ngay lập tức về; để tận dụng chính mình không chậm trễ.(idiomatic) To take immediate action regarding; to avail oneself of without delay.Từ đồng nghĩa:seize
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jump on” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish