judicature

/ˈjü-di-kə-ˌchu̇r/
danh từ
  • Các quan toà (của một nước).
  • Bộ máy tư pháp.
Danh từ
  1. Việc quản lý công lý của các thẩm phán và tòa án; quá trình xét xử.
    The administration of justice by judges and courts; judicial process.
    Từ đồng nghĩa:judicatory
  2. Chức vụ hoặc thẩm quyền của thẩm phán; quyền tài phán.
    The office or authority of a judge; jurisdiction.
  3. Thẩm phán tập thể; một tòa án hoặc một nhóm tòa án; cơ quan tư pháp.
    Judges collectively; a court or group of courts; the judiciary.
    Từ đồng nghĩa:judiciary
🎬 Nghe “judicature” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish