juvenility
/ˌjü-və-ˈni-lə-tē/danh từ
- tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên
- hành động có tính chất thanh thiếu niên
- thanh thiếu niên (nói chung)
Danh từ
- Trạng thái hoặc chất lượng của tuổi vị thành niên.The state or quality of being juvenile.The plant grew from juvenility to maturity in a week.Cây phát triển từ giai đoạn non đến trưởng thành trong một tuần.
- Hành vi của thanh thiếu niên, viết lách, v.v.Juvenile behavior, writing, etc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “juvenility” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish