k

/ˈpriːˈkeɪ/
danh từ
  • K.
character
  1. Chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là kay và được viết bằng chữ Latinh.
    The eleventh letter of the English alphabet, called kay and written in the Latin script.
  2. Chữ cái đầu tiên của bảng hiệu được phân bổ cho các đài phát thanh và truyền hình Mỹ ở phía tây sông Mississippi.
    The first letter of callsigns allocated to American broadcast television and radio stations west of the Mississippi river.
Số từ
  1. Ký hiệu chữ số thứ mười một của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là kay và được viết bằng chữ Latinh.
    The eleventh numeral symbol of the English alphabet, called kay and written in the Latin script.
Danh từ
  1. (máy tính) Một kilobyte (chính thức hơn là KB hoặc kB).
    (computing) A kilobyte (more formally KB or kB).
  2. (máy tính) Một kilobit (chính thức hơn là kb), đặc biệt là trong việc đo kết nối Internet.
    (computing) A kilobit (more formally kb), especially in measuring Internet connection.
  3. (thông tục) kilômét hoặc kilômét.
    (colloquial) kilometre or kilometres.
    We drove 15 ks before we realised Billy wasn't in the back seat.
    Chúng tôi đã lái xe 15 km trước khi nhận ra Billy không ngồi ở ghế sau.
  4. (thông tục) hàng nghìn, hàng nghìn.
    (colloquial) thousand or thousands.
    Just about 65 k of Jack's full salary comes from servicing the Baker account.
    Chỉ khoảng 65 k toàn bộ tiền lương của Jack đến từ việc phục vụ tài khoản Baker.
Thán từ
  1. (thông tục, nhắn tin văn bản, tiếng lóng trên Internet) OK
    (colloquial, text messaging, Internet slang) OK
    Từ đồng nghĩa:'kay
🎬 Nghe “k” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish