ken

/ˈkɛn/
danh từ
  • Phạm vi hiểu biết, tầm mắt.
động từ
  • Nhận ra, nhìn ra.
  • Biết.
Động từ
  1. (từ cũ) Sinh con, thụ thai, sinh ra, sinh ra; phát triển (khi còn là bào thai); nuôi dưỡng, duy trì (như sự sống).
    (obsolete) To give birth, conceive, beget, be born; to develop (as a fetus); to nourish, sustain (as life).
  2. (chuyển tiếp, chủ yếu là Scotland) Biết, nhận thức hoặc hiểu.
    (transitive, chiefly Scotland) To know, perceive or understand.
  3. (lỗi thời, chủ yếu là Scotland) Khám phá bằng mắt; để bắt gặp; để mô tả.
    (obsolete, chiefly Scotland) To discover by sight; to catch sight of; to descry.
Danh từ
  1. Phạm vi nhận thức.
    Range of perception.
  2. Kiến thức, nhận thức hoặc thị giác.
    Knowledge, perception, or sight.
  3. (Hàng hải) Tầm nhìn.
    (nautical) Range of sight.
  4. (từ lóng, Anh, vùng, kẻ trộm không thể) Một ngôi nhà, đặc biệt là hang ổ của kẻ trộm.
    (slang, UK, regional, thieves' cant) A house, especially a den of thieves.
🎬 Nghe “ken” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish