lampblack

/ˈlamp-ˌblak/
danh từ
  • Muội đèn.
  • Thuốc nhuộm chế bằng muội đèn.
Danh từ
  1. Một dạng cacbon vô định hình được tạo thành từ chất hữu cơ bị đốt cháy không hoàn toàn; dùng để làm chất màu và mực in.
    An amorphous form of carbon made from incompletely burned organic matter; used to make pigments and inks.
    This Messrs. Greener and Straite allege they have effected by taking a quantity of lampblack or powdered charcoal, or of powdered coke, and which has been purified, by the action of electricity from sulphur and any other mixtures, and digesting the same in diluted nitro-muriatic acid.
    Ông Greener và Straite này cáo buộc rằng họ đã thực hiện bằng cách lấy một lượng than đen hoặc than bột, hoặc than cốc dạng bột, đã được tinh chế, bằng tác dụng của điện từ lưu huỳnh và bất kỳ hỗn hợp nào khác, rồi phân hủy chất tương tự trong axit nitro-muriatic pha loãng.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm đen (cái gì đó) bằng cách sử dụng dạng cacbon này.
    (transitive) To blacken (something) using this form of carbon.
🎬 Nghe “lampblack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish