lay down

/ˈleɪ/
Động từ
  1. (ngoại động) Từ bỏ, đầu hàng, đầu hàng (ví dụ: vũ khí), thường bằng cách đặt nó xuống đất.
    (transitive) To give up, surrender, or yield (e.g. a weapon), usually by placing it on the ground.
    The police urged the gunman to lay down his weapon.
    Cảnh sát kêu gọi tay súng hạ vũ khí.
  2. Để đặt trên mặt đất, ví dụ. một đường sắt trên nền đường ray
    To place on the ground, e.g. a railway on a trackbed.
  3. (ngoại động) Cố tình ngã khi đang đi xe máy, nhằm ngăn chặn một vụ va chạm nghiêm trọng hơn.
    (transitive) To intentionally take a fall while riding a motorcycle, in order to prevent a more serious collision.
    He laid down his brand-new Harley-Davidson to avoid the oncoming bus.
    Anh ta đặt chiếc Harley-Davidson mới toanh của mình xuống để tránh chiếc xe buýt đang lao tới.
  4. (ngoại động) Xác định, thiết lập, ban hành, khẳng định một cách chắc chắn, tuyên bố có thẩm quyền, thiết lập hoặc xây dựng (quy tắc hoặc chính sách).
    (transitive) To specify, institute, enact, assert firmly, state authoritatively, establish or formulate (rules or policies).
    Let's lay down the rules right at the beginning, so we are consistent.
    Hãy đặt ra các quy tắc ngay từ đầu để chúng ta nhất quán.
🎬 Nghe “lay down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish