legend

/ˈlɛʤənd/
danh từ
  • Truyện cổ tích, truyền thuyết.
  • Chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương).
  • Lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ).
Danh từ
  1. Chuyện đời của một vị thánh (những câu chuyện như vậy thường được thêu dệt, nhưng loại nào cũng gọi là truyền thuyết).
    The life story of a saint (such stories are often embellished, but any kind is called a legend).
    As a child she had nothing to read but the legends of early Christian martyrs.
    Khi còn nhỏ, cô không có gì để đọc ngoài những truyền thuyết về các vị tử đạo Kitô giáo thời kỳ đầu.
  2. Một câu chuyện phi thực tế mô tả các sự kiện trong quá khứ.
    An unrealistic story depicting past events.
  3. (không đếm được) Những chuyện như vậy xét chung; những câu chuyện truyền thống chưa được xác minh.
    (uncountable) Such stories considered collectively; unverified traditional tales.
  4. Một người liên quan đến một truyền thuyết hoặc truyền thuyết.
    A person related to a legend or legends.
Động từ
  1. (cổ, ngoại động) Kể lại, thuật lại; để kể lại.
    (archaic, transitive) To tell or narrate; to recount.
🎬 Nghe “legend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish