legendary

/ˈlɛʤənˌderi/
danh từ
  • Truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết.
  • Tập truyện cổ tích.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một truyền thuyết hoặc truyền thuyết.
    Of or pertaining to a legend or to legends.
  2. Xuất hiện (duy nhất) trong truyền thuyết.
    Appearing (solely) in legends.
  3. Mang vẻ huy hoàng của một huyền thoại; huyền thoại.
    Having the splendor of a legend; fabled.
  4. Có sự vĩ đại không thể tưởng tượng được; xuất sắc đến mức có thể gợi lên những câu chuyện.
    Having unimaginable greatness; excellent to such an extent to evoke stories.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Tuyển tập các truyền thuyết, đặc biệt là cuộc đời của các vị thánh.
    (obsolete) A collection of legends, in particular of lives of saints.
    Từ đồng nghĩa:legendarium
  2. (lỗi thời) Người kể lại những truyền thuyết.
    (obsolete) One who relates legends.
  3. (Pokémon) Một Pokémon huyền thoại.
    (Pokémon) A legendary Pokémon.
🎬 Nghe “legendary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish