listing

/ˈlɪstɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của list
danh từ
  • Sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách.
  • Danh sách.
Tính từ
  1. Như được liệt kê hoặc hiển thị trên một danh sách.
    As listed or shown on a listing.
    What is this house's listing price?
    Giá niêm yết của ngôi nhà này là bao nhiêu?
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của danh sách
    present participle and gerund of list
    The ship is listing heavily to one side.
    Con tàu đang nghiêng hẳn sang một bên.
Danh từ
  1. Hành động của động từ để liệt kê.
    The action of the verb to list.
  2. Một mục trong một danh sách hoặc thư mục.
    An entry in a list or directory.
    Aardvaark Plumbing is the first listing in Yellow Pages.
    Hệ thống nước Aardvaark là danh sách đầu tiên trong các Trang Vàng.
  3. (Máy tính) Bản in của chương trình hoặc tập dữ liệu.
    (computing) A printout of a program or data set.
    Print me a listing of the latest version.
    In cho tôi danh sách phiên bản mới nhất.
  4. Biểu hiện vật lý của một mục trong danh sách.
    A physical manifestation of a single item in a list.
    Please pass me the second listing for the two-story house, from that stack.
    Vui lòng chuyển cho tôi danh sách thứ hai về ngôi nhà hai tầng, từ chồng sách đó.
🎬 Nghe “listing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish