lit
/ˈlɪt/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của light
tính từ
- được thắp sáng.
- bị say rượu hoặc phê ma túy.
Động từ
- quá khứ đơn và quá khứ phân từ của ánh sáng (“chiếu sáng; bắt lửa; v.v”)simple past and past participle of light (“illuminate; start a fire; etc”)
- quá khứ đơn và quá khứ phân từ của ánh sáng (“alight: land, go down on”)simple past and past participle of light (“alight: land, come down on”)
- (Mỹ, phương ngữ) Chạy hoặc thắp sáng (xuống xe).(US, dialectal) To run or light (alight).
- (thông tục) Tô màu; thuốc nhuộm.(transitive) To colour; dye.
Tính từ
- Được chiếu sáng.Illuminated.He walked down the lit corridor.Anh bước xuống hành lang sáng đèn.
- (từ lóng) Say rượu, say xỉn; dưới ảnh hưởng của ma túy hoặc rượu.(slang) Drunk, intoxicated; under the influence of drugs or alcohol.True to my word last night, I got very lit.Đúng như lời tôi nói tối qua, tôi đã rất tỉnh táo.
- (từ lóng, thường dành cho phụ nữ) Bị kích thích tình dục, (đặc biệt) rõ ràng là như vậy.(slang, usually of a female) Sexually aroused, (especially) visibly so.
- (từ lóng) Sôi động, lôi cuốn; vui vẻ.(slang) Exciting, captivating; fun.This party is gonna be lit.Bữa tiệc này sẽ được thắp sáng.
Danh từ
- (lỗi thời) Ít.(obsolete) Little.
- (Phương ngữ Anh) Màu sắc; chảy máu; thuốc nhuộm; vết bẩn.(UK dialectal) Colour; blee; dye; stain.
- Cắt ghép văn học.Clipping of literature.Do we have any lit homework tonight?Tối nay chúng ta có bài tập nhẹ nào không?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish