listed

/ˈlɪstɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của list
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của danh sách
    simple past and past participle of list
Tính từ
  1. Đã được đưa vào danh sách, đặc biệt là danh sách chính thức.
    Entered on a list, especially an official one.
  2. (tiếng Anh, của một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc khác) Được chỉ định là có lợi ích đặc biệt về kiến trúc hoặc lịch sử và được bảo vệ khỏi bị phá hủy hoặc thay đổi.
    (British, of a building or other structure) Designated as of special architectural or historical interest and protected from demolition or alteration.
  3. (của một công ty) Có cổ phiếu được giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán.
    (of a company) Having its shares traded on a Stock Exchange.
🎬 Nghe “listed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish