lodging
/ˈlɑːʤ/động từ
- hiện tại phân từ của lodge
danh từ
- Chỗ trọ, chỗ tạm trú.
- Phòng có sãn đồ cho thuê.
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt).
Danh từ
- Nơi để ở hoặc ở.A place to live or lodge.
- Chỗ ngủ.Sleeping accommodation.
- (số nhiều) Các phòng có sẵn đồ đạc trong một ngôi nhà được thuê để ở.(in the plural) Furnished rooms in a house rented as accommodation.
- (nông nghiệp) Tình trạng cây trồng, đặc biệt là ngũ cốc, bị bẹp trên đồng ruộng hoặc bị hư hỏng đến mức không thể đứng thẳng do điều kiện thời tiết hoặc do thân cây không đủ khỏe để đỡ cây.(agriculture) The condition of a plant, especially a cereal, that has been flattened in the field or damaged so that it cannot stand upright, as by weather conditions or because the stem is not strong enough to support the plant.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của nhà nghỉpresent participle and gerund of lodge
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lodging” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish