logic

/ˈlɑːʤɪk/
danh từ
  • Lôgic.
Tính từ
  1. logic
    logical
Danh từ
  1. (không đếm được) Một phương pháp tư duy của con người bao gồm việc suy nghĩ theo cách tuyến tính, từng bước về cách giải quyết một vấn đề. Logic là cơ sở của nhiều nguyên tắc bao gồm cả phương pháp khoa học.
    (uncountable) A method of human thought that involves thinking in a linear, step-by-step manner about how a problem can be solved. Logic is the basis of many principles including the scientific method.
  2. (triết học, logic) Nghiên cứu các nguyên tắc và tiêu chí của suy luận và chứng minh có giá trị.
    (philosophy, logic) The study of the principles and criteria of valid inference and demonstration.
  3. (không đếm được, toán học) Nghiên cứu toán học về mối quan hệ giữa các khái niệm được xác định chặt chẽ và bằng chứng toán học của các phát biểu.
    (uncountable, mathematics) The mathematical study of relationships between rigorously defined concepts and of mathematical proof of statements.
  4. (đếm được, toán học) Một ngôn ngữ chính thức hoặc không chính thức cùng với hệ thống suy diễn hoặc ngữ nghĩa lý thuyết mô hình.
    (countable, mathematics) A formal or informal language together with a deductive system or a model-theoretic semantics.
Động từ
  1. (nội động từ, xúc phạm) Tham gia vào việc áp dụng logic quá mức hoặc không phù hợp.
    (intransitive, derogatory) To engage in excessive or inappropriate application of logic.
  2. (ngoại động) Áp dụng lý luận logic vào.
    (transitive) To apply logical reasoning to.
  3. (ngoại động) Khắc phục bằng lập luận logic.
    (transitive) To overcome by logical argument.
🎬 Nghe “logic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish