logological

/ˌlɒɡ.əʊˈlɒd͡ʒ.ɪk.əl/
tính từ
  • (Thuộc) Từ ngữ học; (thuộc) ngôn ngữ học tập trung vào giải trí.
  • (Thuộc) dạng khái niệm hoặc nhóm các từ ngữ và từ chỉ đến.
  • (Thuộc) Thần ngôn.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến logic học; liên quan đến việc nghiên cứu từ ngữ.
    Of or pertaining to logology; related to the study of words.
  2. (ngôn ngữ học) Thuộc hoặc liên quan đến các mô hình khái niệm hoặc các phạm trù tinh thần của từ và những từ ám chỉ chúng.
    (linguistics) Of or pertaining to conceptual patterns or mental categories of words and their referents.
  3. (thần học, triết học, hiếm) Thuộc hoặc liên quan đến học thuyết về logo.
    (theology, philosophy, rare) Of or pertaining to the doctrine of logos.
🎬 Nghe “logological” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish