magistery

/ˈmæd͡ʒɪstəri/
Danh từ
  1. Một phẩm chất thuần khiết có khả năng chữa bệnh hoặc biến chất này thành chất khác; Ngoài ra, một chất như hòn đá triết gia có thể biến chất này thành chất khác.
    A pure quality with the power to cure or to turn one substance into another; also, a substance such as a philosopher's stone able to turn one substance into another.
  2. Sản phẩm của sự biến đổi như vậy.
    The product of such a transformation.
  3. Một chất mịn được lắng đọng bằng kết tủa, trước đây được dùng để tạo ra một số kết tủa trắng nhất định từ dung dịch kim loại.
    A fine substance deposited by precipitation, formerly applied to certain white precipitates from metallic solutions.
    magistery of bismuth (BiONO₃·H₂O)
    ma thuật của bismuth (BiONO₃·H₂O)
  4. Một chiết xuất cô đặc của một chất.
    A concentrated extract of a substance.

Chưa có góp ý cho “magistery”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “magistery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish