manly

/ˈmænli/
tính từ
  • có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường
  • có vẻ đàn ông (đàn bà)
  • hợp với đàn ông (đồ dùng)
Tính từ
  1. Có đặc điểm của một người đàn ông.
    Having the characteristics of a man.
  2. Có những phẩm chất được coi là phù hợp với một người đàn ông; nam tính, nam tính, dũng cảm, kiên quyết, cao thượng.
    Having qualities viewed as befitting a man; masculine, manful, courageous, resolute, noble.
Trạng từ
  1. Theo một cách phù hợp với một người đàn ông.
    In a way befitting a man.
    Từ đồng nghĩa:manlily
🎬 Nghe “manly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish