manly
/ˈmænli/tính từ
- có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường
- có vẻ đàn ông (đàn bà)
- hợp với đàn ông (đồ dùng)
Tính từ
- Có đặc điểm của một người đàn ông.Having the characteristics of a man.
- Có những phẩm chất được coi là phù hợp với một người đàn ông; nam tính, nam tính, dũng cảm, kiên quyết, cao thượng.Having qualities viewed as befitting a man; masculine, manful, courageous, resolute, noble.
Trạng từ
- Theo một cách phù hợp với một người đàn ông.In a way befitting a man.Từ đồng nghĩa:manlily
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “manly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish