manioc

/ˈma-nē-ˌäk/
danh từ
  • Cây sắn.
  • Bột sắn.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Cây nhiệt đới Manihot esculenta, dùng để chế biến bột sắn; sắn, yuca.
    (countable, uncountable) The tropical plant Manihot esculenta, from which tapioca is prepared; cassava, yuca.
    1975, William R. Bascom, African Dilemma Tales, Mouton (De Gruyter), page 86, The banana, the most important crop above ground, quarreled with the manioc, the most important underground crop. […] The manioc said that it, the yam, the sweet potato, and others were the ones that fed people and that without them people could not exist.
    1975, William R. Bascom, Những câu chuyện về tình thế tiến thoái lưỡng nan của Châu Phi, Mouton (De Gruyter), trang 86, Chuối, cây trồng quan trọng nhất trên mặt đất, đã tranh cãi với cây sắn, cây trồng dưới lòng đất quan trọng nhất. […] Cây sắn nói rằng nó, khoai lang, khoai lang và những thứ khác là những thứ nuôi sống con người và nếu không có chúng thì con người không thể tồn tại.
    Từ đồng nghĩa:cassavayucatapioca
  2. (không đếm được) Củ sắn, dùng làm thực phẩm.
    (uncountable) Cassava root, eaten as a food.
    Từ đồng nghĩa:cassavayucatapioca
  3. (không đếm được) Tinh bột thực phẩm được chế biến từ rễ.
    (uncountable) A food starch prepared from the root.
    Từ đồng nghĩa:cassavayucatapioca
🎬 Nghe “manioc” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish