mardy

/ˈmɑːdi/
Tính từ
  1. (chủ yếu là Lancashire, Yorkshire và Midlands) hờn dỗi hoặc rên rỉ.
    (chiefly Lancashire, Yorkshire and Midlands) Sulky or whining.
    He's a mardy child.
    Anh ấy là một đứa trẻ đã kết hôn.
  2. (chủ yếu là East Midlands, Yorkshire) Không hợp tác, nóng nảy hoặc cộc lốc trong giao tiếp; gắt gỏng.
    (chiefly East Midlands, Yorkshire) Non-cooperative, bad-tempered or terse in communication; grumpy.
Danh từ
  1. (chủ yếu là Yorkshire và Midlands) Tâm trạng hờn dỗi, than vãn; một sự nóng nảy.
    (chiefly Yorkshire and Midlands) A sulky, whiny mood; a fit of petulance.
    Sometimes my mum’s in a mardy and she says she doesn’t care about us — but she does really.
    Đôi khi mẹ tôi gặp nạn và bà nói rằng bà không quan tâm đến chúng tôi - nhưng thực sự là có.
🎬 Nghe “mardy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish