meddling
/ˈmɛdl̟/danh từ
- Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy.
động từ
- hiện tại phân từ của meddle
tính từ
- Meddlersome.
Tính từ
- Điều đó can thiệp.That meddles.Từ đồng nghĩa:annoying
Danh từ
- sự can thiệp không mong muốnunwanted interference
- Một trường hợp can thiệp.An instance of meddling.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của meddlepresent participle and gerund of meddle
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “meddling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish