media
/ˈmidiə/danh từ
- Phương tiện, dụng cụ.
- Phương tiện truyền thông.
- Báo chí.
- Lớp trung của thành mạch máu hay mạch bạch huyết, bằng mô liên kết và mô bắp thịt.
Danh từ
- (giải phẫu) Lớp giữa của thành mạch máu hoặc mạch bạch huyết bao gồm mô liên kết và mô cơ.(anatomy) The middle layer of the wall of a blood vessel or lymph vessel which is composed of connective and muscular tissue.Từ đồng nghĩa:M
- (ngôn ngữ học, ghi ngày tháng) Một phụ âm tắc hữu thanh.(linguistics, dated) A voiced stop consonant.Từ đồng nghĩa:M
- (côn trùng học) Một trong những gân chính của cánh côn trùng, nằm giữa bán kính và cubitus.(entomology) One of the major veins of the insect wing, between the radius and the cubitus.Từ đồng nghĩa:M
- (động vật học) Kiến chuyên đi kiếm ăn trong đàn kiến cắt lá.(zoology) An ant specialized as a forager in a leaf-cutter ant colony.Từ đồng nghĩa:M
Tính từ
- (Máy tính) Cắt ghép đa phương tiện.(computing) Clipping of multimedia.I have media files stored on an external hard drive.Tôi có các tập tin media được lưu trữ trên ổ cứng ngoài.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “media” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish