meddle

/ˈmɛdl̟/
động từ
  • Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
  • Động vào, xờ vào
Động từ
  1. Để can thiệp vào hoặc với; quan tâm đến bản thân mình một cách quá đáng.
    To interfere in or with; to concern oneself with unduly.
  2. (lỗi thời) Để quan tâm hoặc tham gia; phải làm (với), theo nghĩa tốt.
    (obsolete) To interest or engage oneself; to have to do (with), in a good sense.
  3. (lỗi thời) Trộn (cái gì) với chất khác; để trộn lẫn, kết hợp, pha trộn.
    (obsolete) To mix (something) with some other substance; to commingle, combine, blend.
  4. (nội động từ, hiện là khu vực của Hoa Kỳ) Để quan hệ tình dục.
    (intransitive, now US regional) To have sex.
🎬 Nghe “meddle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish