meditative

/ˈmɛdəˌteɪtɪv/
tính từ
  • Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến thiền định.
    Of or pertaining to meditation.
    Yoga is a meditative practice.
    Yoga là một môn thực hành thiền định.
  2. Chu đáo; trầm ngâm.
    Thoughtful; pensive.
    After hearing the news he became meditative.
    Sau khi nghe tin này, anh ấy trở nên thiền định.
    Từ đồng nghĩa:contemplative
🎬 Nghe “meditative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish