meed

/ˈmēd/
danh từ
  • Phần thưởng.
  • Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).
Danh từ
  1. (bây giờ là văn học, cổ xưa) Một khoản thanh toán hoặc thù lao được thực hiện cho các dịch vụ được cung cấp hoặc để ghi nhận một số thành tích; phần thưởng; phần thưởng.
    (now literary, archaic) A payment or recompense made for services rendered or in recognition of some achievement; reward; award.
    1880, translation by Richard Francis Burton of Os Lusiadas, Canto IX, stanza 93 by Luís de Camões Better to merit and the meed to miss, than, lacking merit, every meed possess.
    1880, bản dịch của Richard Francis Burton của Os Lusiadas, Canto IX, khổ thơ 93 của Luís de Camões Thà có công và meed để bỏ lỡ, còn hơn là thiếu công đức, mọi meed đều sở hữu.
  2. Một món quà; hối lộ.
    A gift; bribe.
  3. (ngày) Bằng khen; đáng giá.
    (dated) Merit; worth.
    In any case, his life would be in ignominy and would be brief, and he would have lost irretrievably the meed of valour.
    Dù thế nào đi nữa, cuộc đời của anh ta sẽ là một điều ô nhục và ngắn ngủi, và anh ta sẽ mất đi dũng khí dũng cảm một cách không thể cứu vãn được.
Động từ
  1. (thông tục) Khen thưởng; hối lộ.
    (transitive) To reward; bribe.
  2. (thông tục) Xứng đáng; công lao.
    (transitive) To deserve; merit.
🎬 Nghe “meed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish