meeting

/ˈmiːtɪŋ/
danh từ
  • Cuộc mít tinh, cuộc biểu tình.
  • Cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị.
Danh từ
  1. (gerund, không đếm được) Hành động của người hoặc vật gặp nhau.
    (gerund, uncountable) The act of persons or things that meet.
    Meeting him will be exciting. I enjoy meeting new people.
    Gặp anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích gặp gỡ những người mới.
  2. Một cuộc tụ tập của những người có mục đích; một hội đồng.
    A gathering of persons for a purpose; an assembly.
    We need to have a meeting about that soon.
    Chúng ta cần sớm có một cuộc họp về vấn đề đó.
    Từ đồng nghĩa:powwow
  3. (gọi chung) Những người có mặt tại buổi tụ tập đó.
    (collective) The people at such a gathering.
    What has the meeting decided.
    Cuộc họp đã quyết định điều gì.
  4. Một cuộc gặp gỡ giữa con người với nhau, thậm chí là tình cờ.
    An encounter between people, even accidental.
    They came together in a chance meeting on the way home from work.
    Họ tình cờ gặp nhau trên đường đi làm về.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của Meet
    present participle and gerund of meet
🎬 Nghe “meeting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish