mentality
/mɛnˈtæləti/danh từ
- tác dụng tinh thần; tính tinh thần
- trí lực
- trạng thái tâm lý; tâm tính
Danh từ
- Một tư duy; một cách suy nghĩ; một tập hợp các niềm tin.A mindset; a way of thinking; a set of beliefs.Before he can succeed, he will have to shed the mentality that he can get by without hard work.Trước khi có thể thành công, anh ta sẽ phải rũ bỏ tâm lý cho rằng mình có thể vượt qua mà không cần vất vả.
- Các đặc điểm của tâm trí được mô tả như một hệ thống gồm các cấu trúc và quy trình đặc biệt dựa trên sinh học, ngôn ngữ hoặc văn hóa, v.v.; một hệ thống tinh thần.The characteristics of a mind described as a system of distinctive structures and processes based in biology, language, or culture, etc.; a mental system.1978, Edward Proffitt, "Romanticism, Bicamerality, and the Evolution of the Brain", The Wordsworth Circle, Vol. 9, No.1, reprinted in Kuijsten, 2016, page 129. […] the new mentality [of Romantic poetry]...is a mentality of self-authorization.1978, Edward Proffitt, "Chủ nghĩa lãng mạn, lưỡng viện và sự tiến hóa của bộ não", Vòng tròn Wordsworth, Tập. 9, số 1, in lại ở Kuijsten, 2016, trang 129. […] tâm lý mới [của thơ lãng mạn]...là tâm lý tự ủy quyền.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mentality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish