mendicant

/ˈmɛndɪkənt/
tính từ
  • Ăn xin, ăn mày, hành khất.
danh từ
  • Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất.
  • Thầy tu hành khất.
Tính từ
  1. Dựa vào bố thí để kiếm sống.
    Depending on alms for a living.
  2. Của hoặc liên quan đến một người ăn xin.
    Of or pertaining to a beggar.
  3. Của hoặc liên quan đến một thành viên của một dòng tu bị cấm sở hữu tài sản và là người phải đi ăn xin để kiếm sống.
    Of or pertaining to a member of a religious order forbidden to own property, and who must beg for a living.
Danh từ
  1. Một người nghèo khổ sống bằng nghề ăn xin.
    A pauper who lives by begging.
  2. Một tu sĩ tôn giáo, bị cấm sở hữu tài sản cá nhân, đi ăn xin để kiếm sống.
    A religious friar, forbidden to own personal property, who begs for a living.
🎬 Nghe “mendicant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish