mendacity
/mɛnˈdæsəti/danh từ
- sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc
- lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc
Danh từ
- (không đếm được) Sự thật hoặc điều kiện không trung thực; sự không trung thực.(uncountable) The fact or condition of being untruthful; dishonesty.Big Daddy: […] Think of all the lies I got to put up with!—Pretenses! Ain't that mendacity? Having to pretend stuff you don't think or feel or have any idea of?Big Daddy: […] Hãy nghĩ đến tất cả những lời nói dối mà tôi đã phải chịu đựng!—Giả vờ! Đó không phải là sự dối trá sao? Phải giả vờ những thứ mà bạn không nghĩ, không cảm nhận hoặc có bất kỳ ý tưởng nào?
- (đếm được) Sự lừa dối, dối trá, dối trá.(countable) A deceit, falsehood, or lie.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mendacity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish