milestone

/ˈmajəlˌstoʊn/
danh từ
  • Cột kilômét cọc.
  • Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).
Danh từ
  1. Cột mốc bằng đá (hoặc bằng cách mở rộng trong các tài liệu khác), một trong chuỗi các điểm đánh dấu được đánh số được đặt dọc theo một con đường đều đặn, thường là ở bên đường hoặc ở dải phân cách.
    A stone milepost (or by extension in other materials), one of a series of numbered markers placed along a road at regular intervals, typically at the side of the road or in a median.
    Từ đồng nghĩa:landmark
  2. (thành ngữ) Một sự kiện quan trọng trong cuộc đời hoặc sự nghiệp của một người, trong lịch sử của một quốc gia, trong cuộc đời của một dự án nào đó, v.v.
    (idiomatic) An important event in a person's life or career, in the history of a nation, in the life of some project, etc.
    Từ đồng nghĩa:landmark
Động từ
  1. Để đặt các cột mốc dọc theo (một con đường, v.v.).
    To place milestones along (a road, etc.).
  2. (thành ngữ) Lập kế hoạch cho một dự án như một chuỗi các bước chính.
    (idiomatic) To plan out a project as a series of major steps.
🎬 Nghe “milestone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish