militaristic

/ˈmɪlətəˌrɪzəm/
tính từ
  • Quân phiệt.
Tính từ
  1. Sử dụng sức mạnh của quân đội.
    Using the power of the military.
    Từ đồng nghĩa:militarist
  2. Liên quan đến việc sử dụng quân sự.
    Related to the use of the military.
    Từ đồng nghĩa:militarist
  3. Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa quân phiệt.
    Of or pertaining to militarism.
    Từ đồng nghĩa:militarist
🎬 Nghe “militaristic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish