misdeed

/ˌmɪsˈdiːd/
danh từ
  • Hành động xấu; việc làm có hại.
  • Tội ác.
Danh từ
  1. Điều đã làm mà lẽ ra không nên làm, từ bất kỳ tội lỗi hay vi phạm đạo đức nào đến các mức độ tội phạm khác nhau.
    That which was done that should not have been, ranging from any sin or moral offense to various degrees of crime.
    The petty misdeeds of his youth came back to haunt him when he ran for political office and his character was smeared.
    Những hành vi sai trái nhỏ nhặt thời trẻ đã quay trở lại ám ảnh anh khi anh tranh cử vào chức vụ chính trị và nhân cách của anh bị bôi nhọ.
    Từ đồng nghĩa:misdemeanormisdoingvillainy
🎬 Nghe “misdeed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish