modulus

/ˈmä-jə-ləs/
danh từ
  • Lý: môđun, suất.
  • Kỹ: bộ phận tháo rời được (máy tính điện tử... ).
Danh từ
  1. (toán học) Cơ sở để tính toán sự đồng đẳng.
    (mathematics) The base with respect to which a congruence is computed.
    Từ đồng nghĩa:mod%
  2. (toán học) Giá trị tuyệt đối của số phức.
    (mathematics) The absolute value of a complex number.
    Từ đồng nghĩa:mod%
  3. (vật lý) Hệ số biểu thị mức độ của một tính chất nhất định mà một chất nhất định sở hữu.
    (physics) A coefficient that expresses how much of a certain property is possessed by a certain substance.
    Từ đồng nghĩa:mod%
  4. (vật lý) Trường vô hướng điều khiển hình dạng và kích thước của các chiều bổ sung trong quá trình nén.
    (physics) A scalar field controlling the shape and size of extra dimensions in a compactification.
    Từ đồng nghĩa:mod%
🎬 Nghe “modulus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish