moist
/ˈmoɪst/tính từ
- Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp.
- Chảy mỡ.
Tính từ
- Đặc trưng bởi sự hiện diện của độ ẩm; không khô; hơi ướt; ẩm ướt.Characterized by the presence of moisture; not dry; slightly wet; damp.
- Về mắt: ướt đẫm nước mắt; đầy nước mắt; cũng (lỗi thời), chảy nước do bệnh tật hoặc tuổi già.Of eyes: wet with tears; tearful; also (obsolete), watery due to some illness or to old age.
- Về khí hậu, thời tiết, v.v.: ẩm ướt, ẩm ướt, mưa.Of a climate, the weather, etc.: damp, humid, rainy.
- (thông tục) Của âm đạo: được bôi trơn do kích thích tình dục; của một người phụ nữ: bị kích thích tình dục, bị kích thích.(informal) Of the vagina: sexually lubricated due to sexual arousal; of a woman: sexually aroused, turned on.Từ đồng nghĩa:wet
Danh từ
- (lỗi thời ngoại trừ Hoa Kỳ, khu vực) Độ ẩm; Ngoài ra, độ ẩm.(obsolete except US, regional) Moistness; also, moisture.
Động từ
- Làm cho (cái gì) ẩm ướt; để làm ẩm.To make (something) moist or wet; to moisten.
- Truyền cảm hứng, làm mới (ai đó); cũng có thể làm dịu đi (trái tim của một người).To inspire, to refresh (someone); also, to soften (one's heart).
- Mưa nhẹ; để mưa phùn.To rain lightly; to drizzle.
- Để có tác dụng làm ẩm hoặc làm ướt.To have an effect of moistening or wetting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “moist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish