monarchical

/məˈnɑrkɪkəl/
tính từ
  • Vua, (thuộc) quốc vương; (thuộc) chế độ quân ch.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một vị vua hoặc chế độ quân chủ.
    Of or pertaining to a monarch or monarchy.
    Although a socialist he did have monarchical leanings
    Mặc dù là một người theo chủ nghĩa xã hội nhưng ông có khuynh hướng quân chủ
    Từ đồng nghĩa:monarchalmonarchialmonarchic
  2. Có thẩm quyền duy nhất hoặc không phân chia.
    Having sole or undivided authority.
    Từ đồng nghĩa:monarchalmonarchialmonarchic
🎬 Nghe “monarchical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish