momentum
/moʊˈmɛntəm/danh từ
- Động lượng, xung lượng.
- Đà.
Danh từ
- (vật lý) Của một vật đang chuyển động: xu hướng của một vật thể duy trì chuyển động quán tính của nó; tích của khối lượng và vận tốc của nó, hoặc tổng vectơ của tích của khối lượng và vận tốc của nó.(physics) Of a body in motion: the tendency of a body to maintain its inertial motion; the product of its mass and velocity, or the vector sum of the products of its masses and velocities.
- (vật lý) Sức mạnh hoặc lực thu được do chuyển động hoặc chuyển động.(physics) Strength or force gained by motion or movement.
- Động lực của một vật thể đang chuyển động hoặc của một ý tưởng hoặc diễn biến của các sự kiện; một lát.The impetus, either of a body in motion, or of an idea or course of events; a moment.
- (tài chính) Sự phỏng đoán về xu hướng giá tăng nhanh trong phân tích (kỹ thuật hoặc cơ bản) của một tài sản.(finance) The surmise of an accelerated price trend in the analysis (technical or fundamental) of an asset.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “momentum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish