monarchy
/ˈmɑnɚki/danh từ
- nền quân chủ; chế độ quân chủ
- nước (theo chế độ) quân ch
Danh từ
- Một chính phủ trong đó chủ quyền được thể hiện trong một nguyên thủ quốc gia duy nhất, ngày nay thường là cha truyền con nối (dù là người đứng đầu bù nhìn hay người cai trị đầy quyền lực).A government in which sovereignty is embodied within a single, today usually hereditary head of state (whether as a figurehead or as a powerful ruler).An absolute monarchy is a monarchy where the monarch is legally the ultimate authority in all temporal matters.Chế độ quân chủ tuyệt đối là chế độ quân chủ trong đó quốc vương là người có thẩm quyền tối cao về mặt pháp lý trong mọi vấn đề tạm thời.
- Lãnh thổ được cai trị bởi một vị vua; một vương quốc.The territory ruled over by a monarch; a kingdom.
- Một hình thức chính phủ trong đó chủ quyền được thể hiện bởi một người cai trị duy nhất trong một bang và tầng lớp quý tộc cao của ông ta đại diện cho những vùng đất bị chia cắt riêng biệt của họ trong bang và tầng lớp quý tộc thấp đại diện cho những thái ấp bị chia cắt riêng biệt của họ.A form of government where sovereignty is embodied by a single ruler in a state and his high aristocracy representing their separate divided lands within the state and their low aristocracy representing their separate divided fiefs.
- Các quốc gia dựa trên hệ thống cai trị do vua hoặc nữ hoàng đứng đầu.States based on a system of governance headed by a king or a queen.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “monarchy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish