monopoly

/məˈnɑːpəli/
  • (Econ) Lợi nhuận độc quyền.
Danh từ
  1. Một tình huống, theo đặc quyền pháp lý hoặc thỏa thuận khác, trong đó chỉ một bên (công ty, tập đoàn, v.v.) độc quyền cung cấp một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể, thống trị thị trường đó và nói chung là thực hiện quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nó.
    A situation, by legal privilege or other agreement, in which solely one party (company, cartel etc.) exclusively provides a particular product or service, dominating that market and generally exerting powerful control over it.
  2. Sự kiểm soát độc quyền đối với việc buôn bán hoặc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ thông qua việc sở hữu độc quyền.
    An exclusive control over the trade or production of a commodity or service through exclusive possession.
    A land monopoly renders its holder(s) nearly almighty in an agricultural society.
    Sự độc quyền về đất đai khiến cho những người nắm giữ nó gần như có quyền lực toàn năng trong một xã hội nông nghiệp.
  3. Đặc quyền cấp độc quyền để thực hiện quyền kiểm soát đó.
    The privilege granting the exclusive right to exert such control.
    Granting monopolies in concession constitutes a market-conform alternative to taxation for the state, while the crown sometimes bestowed a monopoly as an outrageous gift.
    Trao độc quyền trong nhượng quyền là một giải pháp thay thế phù hợp với thị trường thay vì đánh thuế đối với nhà nước, trong khi vương miện đôi khi ban cho độc quyền như một món quà quá đáng.
  4. (ẩn dụ) Thị trường do đó được kiểm soát.
    (metonymic) The market thus controlled.
🎬 Nghe “monopoly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish