monogamous

/məˈnɑːgəmi/
tính từ
  • Một vợ; một chồng.
Tính từ
  1. (nghiêm túc) Liên quan đến việc kết hôn với một người tại một thời điểm.
    (strictly) Involving marriage to one person at a time.
  2. (của một mối quan hệ) Đặc trưng bởi tình dục và lãng mạn lẫn nhau.
    (of a relationship) Characterized by mutual sexual and romantic exclusively.
  3. (của một người) Hoàn toàn tham gia vào quan hệ tình dục/lãng mạn loại trừ lẫn nhau.
    (of a person) Exclusively engaging in mutually exclusive sexual/romantic partnership.
  4. (động vật học) Mỗi lần chỉ có một bạn tình.
    (zoology) Having only one sexual partner at a time.
🎬 Nghe “monogamous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish