monochrome

/ˈmɑːnəˌkroʊm/
tính từ
  • Monochromatic.
danh từ
  • Bức hoạ một màu, tranh một màu.
Danh từ
  1. Một bức ảnh đen trắng, đặc biệt là một bức ảnh như vậy.
    A black and white image, especially such a photograph.
  2. (ngày tháng) Một bức tranh được thực hiện bằng các sắc thái của một màu duy nhất.
    (dated) A painting executed in shades of a single colour.
  3. Lớp men gốm một màu; một vật thể được tráng men như vậy.
    A ceramic glaze of a single colour; an object so glazed.
Tính từ
  1. Chỉ có một màu duy nhất.
    Having only one colour.
  2. (nhiếp ảnh) Thể hiện màu sắc bằng các sắc thái xám.
    (photography) Representing colours with shades of gray.
    Từ đồng nghĩa:grayscalegreyscale
🎬 Nghe “monochrome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish