monochrome
/ˈmɑːnəˌkroʊm/tính từ
- Monochromatic.
danh từ
- Bức hoạ một màu, tranh một màu.
Danh từ
- Một bức ảnh đen trắng, đặc biệt là một bức ảnh như vậy.A black and white image, especially such a photograph.
- (ngày tháng) Một bức tranh được thực hiện bằng các sắc thái của một màu duy nhất.(dated) A painting executed in shades of a single colour.
- Lớp men gốm một màu; một vật thể được tráng men như vậy.A ceramic glaze of a single colour; an object so glazed.
Tính từ
- Chỉ có một màu duy nhất.Having only one colour.
- (nhiếp ảnh) Thể hiện màu sắc bằng các sắc thái xám.(photography) Representing colours with shades of gray.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “monochrome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish