morning
/ˈmoɚnɪŋ/danh từ
- Buổi sáng.
- Buổi bình minh.
Danh từ
- Khoảng thời gian đầu ngày, đặc biệt là từ nửa đêm đến trưa.The early part of the day, especially from midnight to noon.I'll see you tomorrow morning.Tôi sẽ gặp bạn vào sáng mai.Từ đồng nghĩa:forenoonyeendera.m.beforenoonearly bright
- (nghĩa bóng) Phần đầu của bất cứ điều gì.(figurative) The early part of anything.Từ đồng nghĩa:forenoonyeendera.m.beforenoonearly bright
- (lỗi thời) Khoảng thời gian trong ngày từ sáng sớm cho đến bữa ăn chính (thường là vào buổi chiều muộn).(obsolete) That part of the day from dawn until the main meal (typically in late afternoon).We breakfasted before nine, and do not dine till half-past six on the occasion, so I hope we three shall have a long morning enough.Chúng tôi ăn sáng trước chín giờ và trong dịp này không ăn tối cho đến sáu giờ rưỡi, vì vậy tôi hy vọng ba chúng tôi sẽ có một buổi sáng đủ dài.Từ đồng nghĩa:forenoonyeendera.m.beforenoonearly bright
- (chủ yếu là Scotland) Đồ uống có cồn đầu tiên trong ngày; một hơi thở buổi sáng.(chiefly Scotland) The first alcoholic drink of the day; a morning draught.Từ đồng nghĩa:forenoonyeendera.m.beforenoonearly bright
Thán từ
- Dấu chấm lửng chào buổi sáng.Ellipsis of good morning.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “morning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish