mutton

/ˈmʌtn̩/
danh từ
  • Thịt cừu.
Danh từ
  1. Thịt cừu dùng làm thực phẩm; đặc biệt là của người lớn.
    The meat of sheep used as food; especially, that of adults.
    Từ đồng nghĩa:sheepfleshsheepmeat
  2. (thường đủ tiêu chuẩn về loại) Thịt dê, urial hoặc các loại caprine khác.
    (often qualified with the type) The meat of a goat, urial, or other caprine.
  3. (Từ cổ) Con cừu.
    (archaic) A sheep.
  4. (tiếng lóng typography) Em, đơn vị đo bằng chiều cao của loại chữ đang sử dụng.
    (typography slang) Em, a unit of measurement equal to the height of the type in use.
Tính từ
  1. (tiếng lóng có vần điệu của Cockney) điếc.
    (Cockney rhyming slang) deaf.
    Từ đồng nghĩa:Mutton Jeff
🎬 Nghe “mutton” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish