mutton
/ˈmʌtn̩/danh từ
- Thịt cừu.
Danh từ
- Thịt cừu dùng làm thực phẩm; đặc biệt là của người lớn.The meat of sheep used as food; especially, that of adults.
- (thường đủ tiêu chuẩn về loại) Thịt dê, urial hoặc các loại caprine khác.(often qualified with the type) The meat of a goat, urial, or other caprine.
- (Từ cổ) Con cừu.(archaic) A sheep.
- (tiếng lóng typography) Em, đơn vị đo bằng chiều cao của loại chữ đang sử dụng.(typography slang) Em, a unit of measurement equal to the height of the type in use.
Tính từ
- (tiếng lóng có vần điệu của Cockney) điếc.(Cockney rhyming slang) deaf.Từ đồng nghĩa:Mutton Jeff
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mutton” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish